Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “We bought fruit from a local shop.”
Từ đồng nghĩa: nearby, regional
Từ trái nghĩa: foreign
Ví dụ: “The policy reflects a parochial view.”
Từ đồng nghĩa: narrow, local
Từ trái nghĩa: global
Danh từ
Ví dụ: “I went to the embassy.”
Từ đồng nghĩa: diplomatic office
Từ trái nghĩa: local office
Ví dụ: “The local currency is strong.”
Từ đồng nghĩa: money, cash system
Từ trái nghĩa: barter
Ví dụ: “This is a quiet zone.”
Từ đồng nghĩa: area, region
Từ trái nghĩa: center
Động từ
Ví dụ: “The museum helped the public rediscover local history.”
Từ đồng nghĩa: find again, relearn
Từ trái nghĩa: forget, lose
Ví dụ: “We usually shop at the local market.”
Từ đồng nghĩa: store, buy things
Từ trái nghĩa: sell
Ví dụ: “Armenian is my native language.”
Từ đồng nghĩa: local
Ví dụ: “This is a foreign language.”
Từ đồng nghĩa: from another country
Từ trái nghĩa: local
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.