Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “That is an odd question.”
Từ đồng nghĩa: strange, unusual
Từ trái nghĩa: normal, even
Danh từ
Ví dụ: “Everyone has a small quirk.”
Từ đồng nghĩa: oddity, habit
Từ trái nghĩa: normality
Ví dụ: “The horses were eating hay.”
Từ đồng nghĩa: dried grass
Từ trái nghĩa: fresh grass
Động từ
Ví dụ: “He nodded to show that he agreed.”
Từ đồng nghĩa: bow head slightly
Từ trái nghĩa: shake head
Trạng từ
Ví dụ: “He spoke incongruously softly in the middle of an argument.”
Từ đồng nghĩa: oddly
Từ trái nghĩa: appropriately
Ví dụ: “He dressed eccentrically but spoke with precision.”
Từ trái nghĩa: normally
Ví dụ: “There’s something queer about this story.”
Từ đồng nghĩa: odd
Từ trái nghĩa: normal
Ví dụ: “His reaction was incongruous with the situation.”
Từ đồng nghĩa: inappropriate, odd
Từ trái nghĩa: appropriate
Ví dụ: “That sound is strange.”
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.