Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “This is my official residence.”
Từ đồng nghĩa: home, dwelling
Từ trái nghĩa: workplace
Tính từ
Ví dụ: “The incumbent president won the election.”
Từ đồng nghĩa: current, officeholder
Từ trái nghĩa: challenger
Ví dụ: “They live in a suburban area.”
Từ đồng nghĩa: outside the city, residential
Từ trái nghĩa: urban
Ví dụ: “The president gave a speech.”
Từ đồng nghĩa: leader, head of state
Từ trái nghĩa: citizen
Ví dụ: “The treatment can be given to an outpatient.”
Từ đồng nghĩa: non-hospital patient
Từ trái nghĩa: inpatient
Ví dụ: “The island showed signs of early human habitation.”
Từ đồng nghĩa: dwelling, residence
Từ trái nghĩa: vacancy, emptiness
Động từ
Ví dụ: “They live in a quiet village near the lake.”
Từ đồng nghĩa: reside, exist
Từ trái nghĩa: die
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.