Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “We spend a lot of time together.”
Từ đồng nghĩa: use, pass
Từ trái nghĩa: save
Danh từ
Ví dụ: “The government announced austerity measures.”
Từ đồng nghĩa: strictness, frugality
Từ trái nghĩa: luxury
Ví dụ: “He works in finance.”
Từ đồng nghĩa: money management, banking
Từ trái nghĩa: spending without plan
Ví dụ: “Hang your jacket by the door.”
Từ đồng nghĩa: suspend
Từ trái nghĩa: drop
Ví dụ: “Smoke came from the kitchen.”
Từ đồng nghĩa: fumes
Từ trái nghĩa: fresh air
Ví dụ: “I study English every evening.”
Từ đồng nghĩa: learn
Từ trái nghĩa: ignore
Ví dụ: “In a crisis, extravagance can damage public trust.”
Từ đồng nghĩa: excess
Từ trái nghĩa: frugality
/ˈvɪzɪt/
Ví dụ: “We visited our grandparents.”
Từ đồng nghĩa: call, see, impose
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.