Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “She became hysterical when she heard the news.”
Từ đồng nghĩa: uncontrollable, frantic
Từ trái nghĩa: calm, composed
Ví dụ: “The old man is almost deaf.”
Từ đồng nghĩa: unable to hear
Từ trái nghĩa: hearing
Ví dụ: “The business went bust after one year.”
Từ đồng nghĩa: break, collapse
Từ trái nghĩa: succeed, repair
Ví dụ: “She is able to speak three languages.”
Từ đồng nghĩa: capable
Từ trái nghĩa: unable
Ví dụ: “The system remained inert until we restarted it.”
Từ đồng nghĩa: inactive
Từ trái nghĩa: active
Ví dụ: “The bright light made me almost blind for a second.”
Động từ
Ví dụ: “These words confuse me.”
Từ đồng nghĩa: mix up
Từ trái nghĩa: clarify
Ví dụ: “The current system is unsustainable.”
Từ đồng nghĩa: unviable
Từ trái nghĩa: sustainable
/fərˈɡet/
Ví dụ: “Don’t forget your keys.”
Từ đồng nghĩa: block, bury, blank out
Từ trái nghĩa: mind, recall, think
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.