Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “This is my bag.”
Từ đồng nghĩa: sack, backpack
Từ trái nghĩa: box
Ví dụ: “The thief stole a bag.”
Từ đồng nghĩa: robber, criminal
Từ trái nghĩa: guard
Ví dụ: “The box is big.”
Từ đồng nghĩa: container, case
Từ trái nghĩa: bag
Ví dụ: “She always carries a sketchbook in her bag.”
Từ đồng nghĩa: drawing pad
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “I have too much stuff in my bag.”
Từ đồng nghĩa: things, objects
Từ trái nghĩa: nothing
Ví dụ: “This bag is mine.”
Từ đồng nghĩa: belonging to me
Từ trái nghĩa: yours
Động từ
Ví dụ: “How much does this bag weigh?”
Từ đồng nghĩa: measure weight
Từ trái nghĩa: ignore weight
Trạng từ
Ví dụ: “Put the bag over there.”
Từ đồng nghĩa: in that place
Từ trái nghĩa: here
Tính từ
Ví dụ: “This small bag is handy for travel.”
Từ đồng nghĩa: useful
Từ trái nghĩa: useless
Ví dụ: “My mobile is in my bag.”
Từ đồng nghĩa: phone
Ví dụ: “The keys are at the bottom of the bag.”
Từ đồng nghĩa: base
Từ trái nghĩa: top
Đại từ
Ví dụ: “Whose bag is this?”
Từ đồng nghĩa: belonging to whom
Ví dụ: “The bag weighs one pound.”
Từ đồng nghĩa: unit
/ˈkæri/
Ví dụ: “Can you carry this bag?”
Từ đồng nghĩa: convey, conduct, hold
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.