Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The sun is bright today.”
Từ đồng nghĩa: shiny
Từ trái nghĩa: dark
Danh từ
Ví dụ: “The sun is bright.”
Từ đồng nghĩa: star
Từ trái nghĩa: moon
Động từ
Ví dụ: “They plan to refurbish the old library.”
Từ đồng nghĩa: renovate, restore
Từ trái nghĩa: damage, neglect
Ví dụ: “The room was dim and quiet.”
Từ đồng nghĩa: faint, darkish
Từ trái nghĩa: bright
Ví dụ: “The colors began to fade in the sun.”
Từ đồng nghĩa: disappear slowly, lose color
Từ trái nghĩa: brighten
Ví dụ: “The moon is bright tonight.”
Từ đồng nghĩa: satellite
Từ trái nghĩa: sun
Ví dụ: “She looked pale after the long trip.”
Từ đồng nghĩa: light-colored, faint
Từ trái nghĩa: bright, healthy-looking
Ví dụ: “It is a sunny day today.”
Từ đồng nghĩa: bright
Từ trái nghĩa: cloudy
Ví dụ: “A gleam of hope appeared in his eyes.”
Từ đồng nghĩa: shine
Ví dụ: “I couldn’t see because of the glare on the screen.”
Từ đồng nghĩa: glare/brightness
Ví dụ: “The maple leaves turn red in autumn.”
Ví dụ: “The bright light made me almost blind for a second.”
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.