Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “I have one brother.”
Từ đồng nghĩa: sibling
Từ trái nghĩa: sister
Ví dụ: “My brother-in-law helped us move house.”
Từ đồng nghĩa: relative by marriage
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “My sister is young.”
Từ trái nghĩa: brother
Trạng từ
Ví dụ: “Even my little brother knew the answer.”
Từ đồng nghĩa: also, flat
Từ trái nghĩa: uneven
Tính từ
Ví dụ: “I bought a comic book for my brother.”
Từ đồng nghĩa: funny, cartoon story
Từ trái nghĩa: serious
Động từ
Ví dụ: “These keys belong to my brother.”
Từ đồng nghĩa: be owned by
Từ trái nghĩa: be separate from
Ví dụ: “The two brothers look alike.”
Từ đồng nghĩa: similar
Từ trái nghĩa: different
Ví dụ: “Don’t yell at your little brother.”
Từ đồng nghĩa: shout
Từ trái nghĩa: whisper
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.