Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The doctor gave me a drug.”
Từ đồng nghĩa: medicine, medication
Từ trái nghĩa: poison
Tính từ
Ví dụ: “The drug had adverse effects.”
Từ đồng nghĩa: negative, harmful
Từ trái nghĩa: favorable
Ví dụ: “The drug passed clinical testing.”
Từ đồng nghĩa: medical, hospital-based
Từ trái nghĩa: nonmedical
Ví dụ: “The pharmacist gave me medicine.”
Từ đồng nghĩa: drugstore specialist
Từ trái nghĩa: patient
Ví dụ: “Addiction can damage health.”
Từ đồng nghĩa: dependence
Từ trái nghĩa: freedom
Ví dụ: “The pharmacy is near the clinic.”
Từ đồng nghĩa: drugstore
Từ trái nghĩa: restaurant
Ví dụ: “Take this medicine.”
Từ đồng nghĩa: drug, pill
Trạng từ
Ví dụ: “The drug acts physiologically on the nervous system.”
Từ đồng nghĩa: biologically
Từ trái nghĩa: psychologically
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.