Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “Employment is high this year.”
Từ đồng nghĩa: work, job
Từ trái nghĩa: unemployment
Ví dụ: “Retirement can change a person’s life.”
Từ đồng nghĩa: leaving work, pension age
Từ trái nghĩa: employment
Ví dụ: “The applicant sent a document.”
Từ đồng nghĩa: candidate, person applying
Từ trái nghĩa: reviewer
Ví dụ: “She wants a career in medicine.”
Từ đồng nghĩa: profession, work life
Ví dụ: “What is your occupation?”
Từ đồng nghĩa: job, profession
Ví dụ: “I have a new job.”
Từ đồng nghĩa: work, position
Tính từ
Ví dụ: “Vocational training can lead directly to employment.”
Từ đồng nghĩa: career-oriented, technical
Từ trái nghĩa: academic, general
Ví dụ: “Unemployment is rising in some regions.”
Từ đồng nghĩa: joblessness
Động từ
Ví dụ: “We wandered around the city.”
Từ đồng nghĩa: roam
Từ trái nghĩa: stay
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.