Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The movie was funny.”
Từ đồng nghĩa: amusing
Từ trái nghĩa: serious
Danh từ
Ví dụ: “The animation is funny.”
Từ đồng nghĩa: cartoon, moving image
Từ trái nghĩa: still picture
Ví dụ: “She became hysterical when she heard the news.”
Từ đồng nghĩa: uncontrollable, frantic
Từ trái nghĩa: calm, composed
Ví dụ: “That was a silly mistake.”
Từ đồng nghĩa: foolish, funny
Từ trái nghĩa: serious, wise
Ví dụ: “I bought a comic book for my brother.”
Từ đồng nghĩa: funny, cartoon story
Ví dụ: “The clown made the children laugh.”
Từ đồng nghĩa: funny performer
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “He told a joke that made everyone laugh.”
Từ đồng nghĩa: funny remark
Từ trái nghĩa: serious statement
Ví dụ: “The children were amused by the clown.”
Từ đồng nghĩa: entertained
Từ trái nghĩa: bored
Ví dụ: “The monkey is funny.”
Ví dụ: “This is a serious problem.”
Từ đồng nghĩa: grave
Từ trái nghĩa: funny
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.