Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “Be careful not to hurt your back.”
Từ đồng nghĩa: injure, harm
Từ trái nghĩa: heal
Danh từ
Ví dụ: “My ankle hurts.”
Từ đồng nghĩa: joint
Từ trái nghĩa: wrist
Ví dụ: “My head hurts.”
Từ đồng nghĩa: top of body
Từ trái nghĩa: foot
Ví dụ: “My ear hurts.”
Từ đồng nghĩa: hearing organ
Từ trái nghĩa: eye
Ví dụ: “My legs ache after the long walk.”
Từ đồng nghĩa: hurt, pain
Từ trái nghĩa: feel fine
Ví dụ: “He hurt his jaw while playing sports.”
Từ đồng nghĩa: mouth bone
Từ trái nghĩa:
Thán từ
Ví dụ: “Ow, that really hurt my finger.”
Từ đồng nghĩa: ouch
Ví dụ: “It takes time for a broken bone to heal.”
Từ đồng nghĩa: recover, cure
Từ trái nghĩa: injure, hurt
Ví dụ: “He hurt his arm while playing football.”
Từ đồng nghĩa: limb
Từ trái nghĩa: leg
Ví dụ: “He began to limp after the match.”
Từ đồng nghĩa: walk unevenly
Từ trái nghĩa: walk normally
Trạng từ
Ví dụ: “She answered sarcastically, which made things worse.”
Từ đồng nghĩa: ironically
Từ trái nghĩa: sincerely
Ví dụ: “My knee joint hurts sometimes.”
Từ đồng nghĩa: connection
Ví dụ: “I hurt my elbow while playing.”
Tính từ
Ví dụ: “It is cruel to hurt animals.”
Từ đồng nghĩa: harsh
Từ trái nghĩa: kind
Ví dụ: “The bird hurt its wing.”
Ví dụ: “Don’t injure your hand.”
Từ đồng nghĩa: hurt
Ví dụ: “This road is dangerous.”
Từ đồng nghĩa: risky
Từ trái nghĩa: safe
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.