Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “The job involves travel.”
Từ đồng nghĩa: include
Từ trái nghĩa: exclude
Danh từ
Ví dụ: “Inclusion is important in education.”
Từ đồng nghĩa: involvement, participation
Từ trái nghĩa: exclusion
Ví dụ: “The countries formed an alliance.”
Từ đồng nghĩa: partnership, union
Từ trái nghĩa: rivalry
Trạng từ
Ví dụ: “He unequivocally denied any involvement.”
Từ đồng nghĩa: unambiguously
Từ trái nghĩa: ambiguously
Ví dụ: “He has a stake in the company.”
Từ đồng nghĩa: share
Từ trái nghĩa:
Tính từ
Ví dụ: “The rule is simple.”
Từ đồng nghĩa: easy
Từ trái nghĩa: complicated
/wɝːk/
Ví dụ: “I go to work.”
Từ đồng nghĩa: cultivate, address, process
Từ trái nghĩa: malfunction, stagnate, misfunction
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.