unequivocally
advC2
Chưa có bản dịch.
Ví dụ
“He unequivocally denied any involvement.”
Tự nói
Nghe, lặp lại và nhận điểm phát âm của bạn.
unequivocally
Đang tải…
In an unambiguous manner.
Ví dụ
He unequivocally denied any involvement.
Xem từ đồng nghĩa (1)
Từ trái nghĩa (1)
Luyện tập
Nghe, gõ từ, rồi kiểm tra.
Tốc độ