Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “They hoisted the flag.”
Từ đồng nghĩa: raise, lift
Từ trái nghĩa: lower
Danh từ
Ví dụ: “The helicopter flew over the city.”
Từ đồng nghĩa: aircraft
Từ trái nghĩa: car
Ví dụ: “Take the elevator to the third floor.”
Từ đồng nghĩa: lift
Từ trái nghĩa: stairs
Tính từ
Ví dụ: “The novel has a depressive atmosphere from beginning to end.”
Từ đồng nghĩa: gloomy, bleak
Từ trái nghĩa: uplifting, cheerful
Ví dụ: “The dog lifted its paw.”
Từ đồng nghĩa: animal foot
Từ trái nghĩa: hand
Ví dụ: “Dip the bread into the soup.”
Từ đồng nghĩa: lower briefly, immerse
Từ trái nghĩa: lift
Ví dụ: “They had to drag the heavy box across the floor.”
Từ đồng nghĩa: pull, haul
Từ trái nghĩa: push, lift
Ví dụ: “She laid the book on the table.”
Từ đồng nghĩa: put, place
Ví dụ: “Please raise your hand if you know the answer.”
Ví dụ: “Take one step forward.”
Từ đồng nghĩa: move
Từ trái nghĩa: stop
Ví dụ: “The lecture was intended for the edification of the audience.”
Từ đồng nghĩa: instruction, enlightenment
Từ trái nghĩa: corruption, misguidance
Ví dụ: “This box is too heavy.”
Từ đồng nghĩa: weighty
Từ trái nghĩa: light
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.