Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “My leg is strong.”
Từ đồng nghĩa: limb
Từ trái nghĩa: arm
Ví dụ: “Stretching can help improve flexibility.”
Từ đồng nghĩa: extending, reaching
Từ trái nghĩa: contracting, tightening
Động từ
Ví dụ: “I would not dare to climb that wall.”
Từ đồng nghĩa: have courage
Từ trái nghĩa: fear, avoid
Ví dụ: “He hurt his arm while playing football.”
Từ trái nghĩa: leg
Ví dụ: “We climbed the hill slowly.”
Từ đồng nghĩa: go up
Từ trái nghĩa: descend
Ví dụ: “The mountaineer reached the summit before dawn.”
Từ đồng nghĩa: climber, alpinist
Từ trái nghĩa:
Trạng từ
Ví dụ: “He climbed acrobatically across the narrow ledge.”
Từ đồng nghĩa: nimbly
Từ trái nghĩa: awkwardly
Ví dụ: “We mounted the stairs quickly.”
Từ đồng nghĩa: climb
Ví dụ: “I hurt my elbow while playing.”
Ví dụ: “The monkey is funny.”
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.