Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “Push the door gently to open it.”
Từ đồng nghĩa: press, shove
Từ trái nghĩa: pull
Danh từ
Ví dụ: “I ride my bike.”
Từ đồng nghĩa: bicycle
Từ trái nghĩa: car
Ví dụ: “The locomotive pulled the train into the station.”
Từ đồng nghĩa: engine, train engine
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “Give the rope a strong tug.”
Từ đồng nghĩa: pull sharply
Từ trái nghĩa: push
Ví dụ: “She gave her friend a warm hug.”
Từ đồng nghĩa: embrace
Từ trái nghĩa: push away
Ví dụ: “They had to drag the heavy box across the floor.”
Từ đồng nghĩa: pull, haul
Từ trái nghĩa: push, lift
Ví dụ: “I urge you to check the data again.”
Từ đồng nghĩa: encourage strongly, push
Từ trái nghĩa: discourage
Ví dụ: “They used a pump to move the water.”
Từ đồng nghĩa: push, device for moving liquid
Từ trái nghĩa: drain naturally
Ví dụ: “Press the button to start.”
Từ đồng nghĩa: push
Từ trái nghĩa: release
/ˈædvəkeɪt/
Ví dụ: “Many experts advocate stronger privacy rules.”
Từ đồng nghĩa: urge, counsel, proponent
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.