Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “I am tired today.”
Từ đồng nghĩa: sleepy, exhausted
Từ trái nghĩa: energetic
Danh từ
Ví dụ: “Retirement can change a person’s life.”
Từ đồng nghĩa: leaving work, pension age
Từ trái nghĩa: employment
Liên từ
Ví dụ: “I wanted to go, but I was too tired.”
Từ đồng nghĩa: however
Từ trái nghĩa: and
Ví dụ: “I get bored when I have nothing to do.”
Từ đồng nghĩa: uninterested, tired of
Từ trái nghĩa: interested, excited
Ví dụ: “After his father retired, he became the family’s main breadwinner.”
Từ đồng nghĩa: provider, earner
Từ trái nghĩa: dependent
Động từ
Ví dụ: “Long meetings tire me quickly.”
Từ đồng nghĩa: exhaust, wheel cover
Từ trái nghĩa: refresh
Ví dụ: “She let out a sigh of relief.”
Từ đồng nghĩa: breathe out deeply
Từ trái nghĩa: cheer
Ví dụ: “He looked muscle-bound, but he tired quickly.”
Từ đồng nghĩa: buff
Từ trái nghĩa: slender
Ví dụ: “I am sleepy after lunch.”
Từ đồng nghĩa: tired
Từ trái nghĩa: awake
Ví dụ: “This film is boring.”
Từ đồng nghĩa: dull
Từ trái nghĩa: interesting
Ví dụ: “He seems tired.”
Từ đồng nghĩa: appear, look
Từ trái nghĩa: be
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.