Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “I wake up early on weekdays.”
Từ đồng nghĩa: wake up
Từ trái nghĩa: sleep
Ví dụ: “I dozed on the sofa for ten minutes.”
Từ đồng nghĩa: nap, sleep lightly
Từ trái nghĩa: wake up
Danh từ
Ví dụ: “I took a short nap after lunch.”
Từ đồng nghĩa: doze, rest
Từ trái nghĩa: work, wakefulness
Ví dụ: “Bears enter hibernation during the winter months.”
Từ đồng nghĩa: winter sleep, dormancy
Từ trái nghĩa: wakefulness, activity
Tính từ
Ví dụ: “The baby is finally asleep.”
Từ đồng nghĩa: sleeping
Từ trái nghĩa: awake
Ví dụ: “I need more sleep these days.”
Từ đồng nghĩa: rest
Từ trái nghĩa: wakefulness
Ví dụ: “I was still awake at midnight.”
Từ đồng nghĩa: alert
Từ trái nghĩa: asleep
Ví dụ: “I am sleepy after lunch.”
Từ đồng nghĩa: tired
Ví dụ: “I wake up early.”
Từ đồng nghĩa: soon
Từ trái nghĩa: late
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.