Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “I have a white shirt.”
Từ đồng nghĩa: pale
Từ trái nghĩa: black
Danh từ
Ví dụ: “Add some salt.”
Từ đồng nghĩa: seasoning
Từ trái nghĩa: sugar
Ví dụ: “I drink milk.”
Từ đồng nghĩa: dairy drink
Từ trái nghĩa: water
Ví dụ: “I eat an apple every day.”
Từ đồng nghĩa: fruit
Trạng từ
Ví dụ: “There is a white lily in the garden.”
Từ đồng nghĩa: flower
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “A white dove landed on the roof.”
Từ đồng nghĩa: bird
Ví dụ: “She looked pale after the long trip.”
Từ đồng nghĩa: light-colored, faint
Từ trái nghĩa: bright, healthy-looking
Ví dụ: “She wore a black dress.”
Từ đồng nghĩa: dark
Từ trái nghĩa: white
Ví dụ: “The rabbit is white.”
Từ đồng nghĩa: bunny
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.