Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “Every adult must carry identification.”
Từ đồng nghĩa: grown-up
Từ trái nghĩa: child
Ví dụ: “The baby is sleeping.”
Từ đồng nghĩa: infant, little child
Từ trái nghĩa: adult
Ví dụ: “The ram stood near the fence.”
Từ đồng nghĩa: male sheep
Từ trái nghĩa: ewe
Ví dụ: “The ox pulled the cart across the field.”
Từ đồng nghĩa: farm animal
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “The bull stood in the middle of the field.”
Từ đồng nghĩa: male cow
Từ trái nghĩa: cow
Ví dụ: “The kids were playing outside.”
Từ đồng nghĩa: child
Tính từ
Ví dụ: “It was unadulterated joy, with no trace of doubt.”
Từ đồng nghĩa: pure
Từ trái nghĩa: tainted
/tʃaɪld/
Ví dụ: “The child is playing.”
Từ đồng nghĩa: kid, minor
/ˈwʊmən/
Ví dụ: “The woman is smiling.”
Từ đồng nghĩa: char, womanhood, charwoman
Từ trái nghĩa: man, adult male
/mæn/
Ví dụ: “That man is my teacher.”
Từ đồng nghĩa: world, piece, valet
Từ trái nghĩa: woman, civilian, adult female
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.