Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “My clothes are clean.”
Từ đồng nghĩa: clothing
Ví dụ: “She wears a warm scarf.”
Từ đồng nghĩa: neck covering
Từ trái nghĩa: hat
Ví dụ: “I wear a glove in winter.”
Từ đồng nghĩa: hand covering
Từ trái nghĩa: bare hand
Ví dụ: “He wears a black suit.”
Từ đồng nghĩa: formal clothes
Từ trái nghĩa: casual clothes
Ví dụ: “I need a belt.”
Từ đồng nghĩa: strap
Từ trái nghĩa: button
Ví dụ: “He wears a hat.”
Từ đồng nghĩa: cap
Từ trái nghĩa: shoes
Ví dụ: “This is my bag.”
Từ đồng nghĩa: sack, backpack
Từ trái nghĩa: box
Ví dụ: “Press the button.”
Từ đồng nghĩa: switch, key
Từ trái nghĩa: hole
Ví dụ: “One shoe is under the bed.”
Tính từ
Ví dụ: “The trees were bare in winter.”
Từ đồng nghĩa: naked, uncovered
Từ trái nghĩa: covered, full
Ví dụ: “He wore a blue tie to the interview.”
Từ đồng nghĩa: fasten, necktie
Từ trái nghĩa: untie
Ví dụ: “He took a handkerchief from his pocket.”
Từ đồng nghĩa: cloth, tissue cloth
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “She wore a red dress to the party.”
Từ đồng nghĩa: clothing, put on clothes
Từ trái nghĩa: undress
Ví dụ: “The clown made the children laugh.”
Từ đồng nghĩa: funny performer
Động từ
Ví dụ: “I wear glasses at school.”
Từ đồng nghĩa: put on
Từ trái nghĩa: remove
Ví dụ: “Use tape to close the box.”
Từ đồng nghĩa: strip, adhesive tape
Ví dụ: “The baby was naked after the bath.”
Từ đồng nghĩa: bare
Từ trái nghĩa: clothed
Ví dụ: “Please give me a napkin.”
Từ đồng nghĩa: tissue
Ví dụ: “The gift has a red ribbon.”
Từ đồng nghĩa: bow
Ví dụ: “She is dressed in red.”
Từ đồng nghĩa: clothed
Từ trái nghĩa: undressed
/saɪz/
Ví dụ: “What size do you need?”
Từ đồng nghĩa: sized, sizing, size of it
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.