Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The Earth goes around the sun.”
Từ đồng nghĩa: planet, world
Từ trái nghĩa: space
Tính từ
Ví dụ: “The region has seismic activity.”
Từ đồng nghĩa: earthquake-related
Từ trái nghĩa: stable
Ví dụ: “The sun is bright.”
Từ đồng nghĩa: star
Từ trái nghĩa: moon
Ví dụ: “The sky is clear.”
Từ đồng nghĩa: heavens
Từ trái nghĩa: ground
Ví dụ: “The region is famous for its geological formations.”
Từ đồng nghĩa: earth-related
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “The Earth turns on its axis.”
Từ đồng nghĩa: center line
Ví dụ: “The moon is bright tonight.”
Từ đồng nghĩa: satellite
Từ trái nghĩa: sun
Ví dụ: “These plants grow well in rich soil.”
Từ đồng nghĩa: earth, ground
Từ trái nghĩa: air
Ví dụ: “The dog has brown eyes.”
Từ đồng nghĩa: dark beige
Trạng từ
Ví dụ: “The region is geologically active and prone to earthquakes.”
Từ đồng nghĩa: in geological terms
Ví dụ: “The Earth moves in orbit around the Sun.”
Từ đồng nghĩa: path
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Đánh giá trình độ — bắt đầu ngay