Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The house has no electricity.”
Từ đồng nghĩa: power, electric power
Từ trái nghĩa: darkness
Ví dụ: “The lamp is on the table.”
Từ đồng nghĩa: light
Động từ
Ví dụ: “Bats echolocate to navigate in darkness.”
Từ đồng nghĩa: navigate by sound
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “She got a deep tan on vacation.”
Từ đồng nghĩa: brown skin from sun
Từ trái nghĩa: pale
Tính từ
Ví dụ: “The room was dim and quiet.”
Từ đồng nghĩa: faint, darkish
Từ trái nghĩa: bright
Ví dụ: “We sat in the shade under a tree.”
Từ đồng nghĩa: shadow
Từ trái nghĩa: sunlight
Ví dụ: “She has long blonde hair.”
Từ đồng nghĩa: fair-haired
Từ trái nghĩa: dark-haired
Ví dụ: “The dog has brown eyes.”
Từ đồng nghĩa: dark beige
Ví dụ: “She wore a black dress.”
Từ đồng nghĩa: dark
Từ trái nghĩa: white
Ví dụ: “Bats navigate in darkness using echolocation.”
Từ đồng nghĩa: sonar navigation
Ví dụ: “Turn on the light, please.”
Từ đồng nghĩa: lamp
Ví dụ: “The sun is bright today.”
Từ đồng nghĩa: shiny
Từ trái nghĩa: dark
/naɪt/
Ví dụ: “Good night.”
Từ đồng nghĩa: dark, nighttime, nox
Từ trái nghĩa: daylight, day, daytime
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.