Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The bill has already been paid.”
Từ đồng nghĩa: settled
Từ trái nghĩa: unpaid
Danh từ
Ví dụ: “She works as a volunteer.”
Từ đồng nghĩa: helper
Từ trái nghĩa: paid worker
Ví dụ: “University tuition is expensive.”
Từ đồng nghĩa: education fee
Từ trái nghĩa: scholarship
Ví dụ: “The payment was successful.”
Từ đồng nghĩa: paying, transaction
Từ trái nghĩa: refund
Ví dụ: “Employment is high this year.”
Từ đồng nghĩa: work, job
Từ trái nghĩa: unemployment
Ví dụ: “The rent is high.”
Từ đồng nghĩa: rental payment
Từ trái nghĩa: ownership
Ví dụ: “He had to pay a fine for parking there.”
Từ đồng nghĩa: penalty, good
Từ trái nghĩa: bad, reward
Ví dụ: “Guests receive complimentary drinks on arrival.”
Từ đồng nghĩa: free
Từ trái nghĩa: paid
Ví dụ: “Put a stamp on the letter.”
Từ đồng nghĩa: seal
Từ trái nghĩa:
Động từ
Ví dụ: “He repaid the money.”
Từ đồng nghĩa: pay back
Từ trái nghĩa: borrow
Ví dụ: “He still has money owing.”
Từ đồng nghĩa: indebted
/rɪˈsiːt/
Ví dụ: “Keep the receipt.”
Từ đồng nghĩa: acknowledge, reception, receiving
/ˈsæləri/
Ví dụ: “His salary is paid monthly.”
Từ đồng nghĩa: remuneration, wage, earnings
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.