Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “We walk in the park.”
Từ đồng nghĩa: garden
Từ trái nghĩa: street
Động từ
Ví dụ: “Children frolic in the park.”
Từ đồng nghĩa: play, jump around
Từ trái nghĩa: mourn
Ví dụ: “The park is used for recreation.”
Từ đồng nghĩa: relaxation, leisure
Từ trái nghĩa: work
Ví dụ: “We go to the zoo.”
Từ đồng nghĩa: animal park
Từ trái nghĩa: farm
Ví dụ: “I jog in the park every morning.”
Từ đồng nghĩa: run slowly
Từ trái nghĩa: walk
Ví dụ: “The stars shine at night.”
Từ đồng nghĩa: glow, sparkle
Từ trái nghĩa: fade
Ví dụ: “He had to pay a fine for parking there.”
Từ đồng nghĩa: penalty, good
Từ trái nghĩa: bad, reward
Từ hạn định
Ví dụ: “Their house is near the park.”
Từ đồng nghĩa: belonging to them
Từ trái nghĩa: our
Tính từ
Ví dụ: “His provocative remarks sparked an intense debate.”
Từ đồng nghĩa: inflammatory
Từ trái nghĩa: soothing
Ví dụ: “Is it legal to park here?”
Từ đồng nghĩa: lawful
Từ trái nghĩa: illegal
Ví dụ: “I saw a glint of light on the glass.”
Từ đồng nghĩa: sparkle
Ví dụ: “The idea sparked interest.”
Từ đồng nghĩa: ignite
Từ trái nghĩa: extinguish
Giới từ
Ví dụ: “We walked through the park.”
Từ đồng nghĩa: across
Từ trái nghĩa: around
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.