Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The baby is sleeping.”
Từ đồng nghĩa: infant, little child
Từ trái nghĩa: adult
Ví dụ: “I sleep in my bed.”
Từ đồng nghĩa: sleeping place
Từ trái nghĩa: chair
Ví dụ: “My bedroom is small.”
Từ đồng nghĩa: sleeping room
Từ trái nghĩa: bathroom
Ví dụ: “I took a short nap after lunch.”
Từ đồng nghĩa: doze, rest
Từ trái nghĩa: work, wakefulness
Ví dụ: “The lion is sleeping under the tree.”
Từ đồng nghĩa: big cat
Từ trái nghĩa:
Tính từ
Ví dụ: “The baby is finally asleep.”
Từ đồng nghĩa: sleeping
Từ trái nghĩa: awake
Ví dụ: “I was still awake at midnight.”
Từ đồng nghĩa: alert
Từ trái nghĩa: asleep
Động từ
Ví dụ: “I wake up early on weekdays.”
Từ đồng nghĩa: wake up
Từ trái nghĩa: sleep
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.