Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “I love the lyrics of that song.”
Từ đồng nghĩa: song words
Từ trái nghĩa:
Danh từ
Ví dụ: “Smoking can become a vice.”
Từ đồng nghĩa: bad habit
Từ trái nghĩa: virtue
Danh từ
Ví dụ: “I think about the future.”
Từ đồng nghĩa: time ahead
Từ trái nghĩa: past
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Bắt đầu nói