Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “She is young.”
Từ đồng nghĩa: youthful
Từ trái nghĩa: old
Ví dụ: “Young minds are malleable.”
Từ đồng nghĩa: flexible, adaptable
Từ trái nghĩa: rigid
Động từ
Ví dụ: “Young artists emulate their teachers.”
Từ đồng nghĩa: imitate, copy
Từ trái nghĩa: ignore
Danh từ
Ví dụ: “The baby is sleeping.”
Từ đồng nghĩa: infant, little child
Từ trái nghĩa: adult
Ví dụ: “My sister is young.”
Từ đồng nghĩa: sibling
Từ trái nghĩa: brother
Ví dụ: “He was a strapping young athlete.”
Từ đồng nghĩa: strong, well-built
Từ trái nghĩa: frail, weak
Ví dụ: “The rose bush is full of new buds.”
Từ đồng nghĩa: young flower
Từ trái nghĩa: full bloom
Ví dụ: “The calf followed its mother across the field.”
Từ đồng nghĩa: young cow
Từ trái nghĩa: bull
Ví dụ: “My uncle became bald at a young age.”
Từ đồng nghĩa: hairless
Từ trái nghĩa: hairy
Ví dụ: “The kids were playing outside.”
Từ đồng nghĩa: child
Ví dụ: “That young actor became a star very quickly.”
Từ đồng nghĩa: celebrity, sun-like body
Từ trái nghĩa: ordinary person
Ví dụ: “We saw a lamb in the field.”
Từ đồng nghĩa: young sheep
Từ trái nghĩa: ram
Ví dụ: “The female athlete won the race.”
Từ đồng nghĩa: woman, feminine
Từ trái nghĩa: male
Ví dụ: “He spent his youth in a small town.”
Từ đồng nghĩa: young age
Từ trái nghĩa: old age
Ví dụ: “Mommy made breakfast for us.”
Từ đồng nghĩa: mom
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “Daddy is coming home soon.”
Từ đồng nghĩa: dad
Ví dụ: “He is a junior worker.”
Từ đồng nghĩa: younger
Từ trái nghĩa: senior
Ví dụ: “The puppy is very cute.”
Từ đồng nghĩa: young dog
Ví dụ: “The nurse helped the patient.”
Từ đồng nghĩa: caregiver
Từ trái nghĩa: patient
Ví dụ: “The elderly man needs help.”
Từ đồng nghĩa: old
Từ trái nghĩa: young
Ví dụ: “This building is old.”
Từ đồng nghĩa: aged
Từ trái nghĩa: new
/tʃaɪld/
Ví dụ: “The child is playing.”
Từ đồng nghĩa: kid, minor
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.