given
prepA2
Chưa có bản dịch.
Ví dụ
“Given the weather, we stayed home.”
Tự nói
Nghe, lặp lại và nhận điểm phát âm của bạn.
given
Đang tải…
Taking a particular fact or situation into account.
Ví dụ
Given the weather, we stayed home.
Xem từ đồng nghĩa (2)
Từ trái nghĩa (1)
Luyện tập
Nghe, gõ từ, rồi kiểm tra.
Tốc độ