after
prepB1
Chưa có bản dịch.
Ví dụ
“Let’s talk after the meeting.”
Tự nói
Nghe, lặp lại và nhận điểm phát âm của bạn.
after
Đang tải…
Later than a particular time or event.
Ví dụ
Let’s talk after the meeting.
Từ trái nghĩa (1)
Luyện tập
Nghe, gõ từ, rồi kiểm tra.
Tốc độ