few
detB1
Chưa có bản dịch.
Ví dụ
“Only a few students were absent.”
Tự nói
Nghe, lặp lại và nhận điểm phát âm của bạn.
few
Đang tải…
Ví dụ
Only a few students were absent.
Xem từ đồng nghĩa (2)
Từ trái nghĩa (1)
Luyện tập
Nghe, gõ từ, rồi kiểm tra.
Tốc độ