idol
nounB1
Chưa có bản dịch.
Ví dụ
“The singer became an idol for many teenagers.”
Tự nói
Nghe, lặp lại và nhận điểm phát âm của bạn.
idol
Đang tải…
A person greatly admired by others.
Ví dụ
The singer became an idol for many teenagers.
Xem từ đồng nghĩa (2)
Từ trái nghĩa (1)
Luyện tập
Nghe, gõ từ, rồi kiểm tra.
Tốc độ