calamity
nounC1
Chưa có bản dịch.
Ví dụ
“The flood was a calamity for the village.”
Tự nói
Nghe, lặp lại và nhận điểm phát âm của bạn.
calamity
Đang tải…
An event resulting in great loss and misfortune.
Ví dụ
The flood was a calamity for the village.
Xem từ đồng nghĩa (2)
Từ trái nghĩa (1)
Luyện tập
Nghe, gõ từ, rồi kiểm tra.
Tốc độ