pray
verbA1
Chưa có bản dịch.
Ví dụ
“They pray every morning.”
Tự nói
Nghe, lặp lại và nhận điểm phát âm của bạn.
pray
Đang tải…
To speak to God or a god, usually to give thanks or ask for help.
Ví dụ
They pray every morning.
Xem từ đồng nghĩa (1)
Luyện tập
Nghe, gõ từ, rồi kiểm tra.
Tốc độ